| Đường dọc | 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 sợi trên mỗi inch |
|---|---|
| Mẫu chủ đề | Tròn, trụ, vát đặc biệt |
| Điều tra | Kiểm tra của bên thứ ba, Giấy chứng nhận kiểm tra nhà máy, SGS, BV, DNV |
| Vật liệu | K55, N80, L80, P110 |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
|---|---|
| Điều tra | Kiểm tra của bên thứ ba, Giấy chứng nhận kiểm tra nhà máy, SGS, BV, DNV |
| Chiều kính bên ngoài | 21,9 - 812,8mm |
| Đường dọc | 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 sợi trên mỗi inch |
| Mẫu chủ đề | Tròn, trụ, vát đặc biệt |
| Đường dọc | 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 sợi trên mỗi inch |
|---|---|
| Mẫu chủ đề | Tròn, trụ, vát đặc biệt |
| Chiều kính bên ngoài | 21,9 - 812,8mm |
| Loại | Ống thép liền mạch |
| Tiêu chuẩn | Thông số kỹ thuật API 5CT, ISO 11960 |
| Loại | Ống thép liền mạch |
|---|---|
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Vật liệu | K55, N80, L80, P110 |
| Đường dọc | 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 sợi trên mỗi inch |
| Chiều kính bên ngoài | 21,9 - 812,8mm |
| Chiều kính bên ngoài | 21,9 - 812,8mm |
|---|---|
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Vật liệu | K55, N80, L80, P110 |
| Điều tra | Kiểm tra của bên thứ ba, Giấy chứng nhận kiểm tra nhà máy, SGS, BV, DNV |
| Loại kết nối | EUE, NUE, STC, LTC, BTC |
| Vật liệu | K55, N80, L80, P110 |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | Thông số kỹ thuật API 5CT, ISO 11960 |
| Loại | Ống thép liền mạch |
| Đường dọc | 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 sợi trên mỗi inch |
| Kết nối | hàn |
| Loại | Ống thép liền mạch |
|---|---|
| Kết nối | hàn |
| Loại kết nối | EUE, NUE, STC, LTC, BTC |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Đường dọc | 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 sợi trên mỗi inch |
| Tiêu chuẩn | Thông số kỹ thuật API 5CT, ISO 11960 |
|---|---|
| Loại kết nối | EUE, NUE, STC, LTC, BTC |
| Điều trị bề mặt | Phốt phát, làm đen, đánh bóng |
| Loại | Ống thép liền mạch |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Đường dọc | 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 sợi trên mỗi inch |
|---|---|
| Vật liệu | K55, N80, L80, P110 |
| Mẫu chủ đề | Tròn, trụ, vát đặc biệt |
| Loại | Ống thép liền mạch |
| Tiêu chuẩn | Thông số kỹ thuật API 5CT, ISO 11960 |
| Mẫu chủ đề | Tròn, trụ, vát đặc biệt |
|---|---|
| Chiều kính bên ngoài | 21,9 - 812,8mm |
| Loại máy | Thiết bị khoan |
| Vật liệu | K55, N80, L80, P110 |
| Điều tra | Kiểm tra của bên thứ ba, Giấy chứng nhận kiểm tra nhà máy, SGS, BV, DNV |